Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự quyến rũ, sự dụ dỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of seducing.
- Sự quyến rũ, điểm hấp dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A seductive aspect of something; appeal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seductionDạng gốc (base form)
- seductionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- seduction (of sth)sức quyến rũ (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seduction theorydanh từ | danh từ | Giả thuyết của Sigmund Freud, vào giữa những năm 1890, rằng ký ức bị kìm nén về trải nghiệm lạm dụng tình dục thời thơ ấu là điều kiện tiên quyết cần thiết cho các triệu chứng cuồng loạn hoặc ám ảnh |
| seduction communitydanh từ | danh từ | Cộng đồng lỏng lẻo và thân mật gồm những người đàn ông dị tính trao đổi thông tin về cách quyến rũ phụ nữ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tội dụ dỗ gái tân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The felony of, as a man, inducing a previously chaste unmarried female to engage in sexual intercourse on a promise of marriage.
Họ từ (word family)
cùng gốc seductionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiséduction
- từ tiếng Latinhsēductiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . 1: . 2: .Quyến rũ là nghệ thuật tinh tế thao túng con người dựa trên sự thu hút thể xác và ham muốn. Bước 1: Hãy thu hút. Bước 2: Đừng kém thu hút.
- , , , .Có sự duyên dáng, quyến rũ, bí ẩn và điệu đà trên khuôn mặt cô ấy cũng như trong mọi cử chỉ.
- , .Để đạt được mục đích của mình, anh ta phải dùng đến sự quyến rũ.