Nghĩa chính
- Thuộc về thư kýtính từPertaining to a secretary.
- Thuộc công việc thư kýtính từConnected with a secretary's work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- secretarialDạng gốc (base form)
- more secretarialSo sánh hơn (comparative)
- most secretarialSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc secretarialVí dụ
- .Cô ấy làm việc thư ký rất hiệu quả.
- .Một vị trí thư ký đang còn trống.
- . .Phụ nữ ở đây cũng nản lòng trong những nỗ lực để thành công tại nơi làm việc. Họ thấy mình thường bị đẩy vào các vị trí thư ký và các vị trí cấp thấp khác.