Dịch

secretarial

B1tính từ (adjective)
UK/ˌsɛk.ɹəˈtɛəɹi.əl/US/ˌsɛk.ɹəˈtɛɹi.əl/

Nghĩa chính

  1. Thuộc về thư kýtính từPertaining to a secretary.
  2. Thuộc công việc thư kýtính từConnected with a secretary's work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. secretarialDạng gốc (base form)
  2. more secretarialSo sánh hơn (comparative)
  3. most secretarialSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

secretary-al

  1. từ tiếng Latinh trung đạisēcrētārius
  2. từ tiếng Latinh-ālis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Cô ấy làm việc thư ký rất hiệu quả.
  • .Một vị trí thư ký đang còn trống.
  • . .Phụ nữ ở đây cũng nản lòng trong những nỗ lực để thành công tại nơi làm việc. Họ thấy mình thường bị đẩy vào các vị trí thư ký và các vị trí cấp thấp khác.

AI