Nghĩa chính
- Cá nhân hoặc tổ chức có liên quan đến bên thứ nhất trong một hoạt động kinh doanh hoặc giao dịchdanh từAn individual or entity related to the first party in a business or transaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- second partyDạng gốc (base form)
- second partiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| second-partytính từ | tính từ | Của hoặc liên quan đến bên thứ hai trong một doanh nghiệp hoặc giao dịch |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)