Dịch

seclude

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tắt hoặc tách biệt, như với công ty, xã hội, v.v; rút lui (bản thân) khỏi xã hội hoặc sống cô độcđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To shut off or keep apart, as from company, society, etc.; withdraw (oneself) from society or into solitude.
  2. Đóng cửa hoặc tránh xa; loại trừ; ngăn cảnđộng từngoại động từ (transitive)To shut or keep out; exclude; preclude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. secludeNguyên thể (infinitive)
  2. secludesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. secludedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. secludingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

secluded coveVịnh nhỏ yên tĩnh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsecludo

Ví dụ

  • cuộc sống tách biệt, cuộc sống ẩn dật
  • một nơi hẻo lánh
  • sống tách biệt khỏi xã hội, sống ẩn dật

AI