Dịch

searchlight

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đèn pha (quân sự)danh từA light source that projects a bright beam of light in any direction, generally for military use.
  2. Ánh sáng đèn phadanh từThe light from the above source.
  3. Quét như đèn phađộng từngoại động từ (transitive)To scan or sweep across like a searchlight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. searchlightNguyên thể (infinitive)
  2. searchlightsSố nhiều (plural)
  3. searchlit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. searchlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. searchlightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hàng chục tốp đom đóm quét ánh sáng như đèn pha trong chốc lát
  • .Jonas nhìn thấy một chiếc thuyền có đèn pha
  • Ziri .Ziri bật đèn pha

AI