Nghĩa chính
- Đèn pha (quân sự)danh từA light source that projects a bright beam of light in any direction, generally for military use.
- Ánh sáng đèn phadanh từThe light from the above source.
- Quét như đèn phađộng từngoại động từ (transitive)To scan or sweep across like a searchlight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- searchlightNguyên thể (infinitive)
- searchlightsSố nhiều (plural)
- searchlit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- searchlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- searchlightingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Hàng chục tốp đom đóm quét ánh sáng như đèn pha trong chốc lát
- .Jonas nhìn thấy một chiếc thuyền có đèn pha
- Ziri .Ziri bật đèn pha