seawater
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nước biểndanh từkhông đếm được (uncountable)The saltwater of a sea or ocean.
- Bằng nước biển, chứa nước biểntính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of seawater.
- Dùng cho nước biển, chịu nước biểntính từkhông so sánh (not comparable)Associated in some way with seawater, or intended for dealing with seawater.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seawaterDạng gốc (base form)
- seawatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold seawater | Nước biển lạnh | |
| drink seawater | Uống nước biển | |
| seawater desalination | Khử muối nước biển | |
| seawater intrusion | Xâm nhập mặn |
Ví dụ
- .Anh ấy không thể uống nước biển.
- .Nước biển có chứa muối.
- .Nước biển có màu hơi xanh lục.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha