Dịch

scuffler

danh từ (noun)
UK/ˈskʌflə/US/ˈskʌflɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ai đó đang xô xátdanh từSomeone who scuffles.
  2. Chiếc bánh mì tròn lớn được khía khía để có thể xé thành những miếng bánh hình tròndanh từA large round bread cake that is scored so that it can be torn into pie-shaped pieces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scufflerDạng gốc (base form)
  2. scufflersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một cái sẹo
  1. Một cái sẹo; một dụng cụ giống như máy xới nhưng nhẹ hơnA scarifier; an implement resembling a scarifier but lighter.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI