grubber
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người sâu sắcdanh từOne who grubs.
- Công cụ, nông cụ hoặc máy móc có tính chất như rìu grub, móc grub, v.v; (phương ngữ) người trồng trọtdanh từA tool, implement, or machine of the nature of a grub axe, grub hook, etc; (dialectal) a cultivator.
- Đòn tấn công ở khoảng cách ngắn phía sau hàng phòng ngự, trong đó bóng nảy dọc theo mặt đất, sử dụng độ nảy không đều của bóng để gây khó khăn cho hàng phòng ngự trong việc lấy lạidanh từAn attacking short-distance kick in behind the defence in which the ball is bounced along the ground, using the uneven bounce of the ball to make it difficult for the defence to retrieve.
- Bóng nảy thấp bất thường khiến người đánh bóng khó đánh đúng cáchdanh từA ball that bounces unusually low such that it is difficult for the batsman to hit properly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grubberDạng gốc (base form)
- grubbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bone-grubberdanh từ | danh từ | Người nhặt những vật liệu phế thải như xương và giẻ rách để bán |
| grubber kickdanh từ | danh từ | Đòn tấn công ở khoảng cách ngắn phía sau hàng phòng ngự, trong đó bóng nảy dọc theo mặt đất, sử dụng độ nảy không đều của bóng để gây khó khăn cho hàng phòng ngự trong việc lấy lại |
| grade grubberdanh từ | danh từ | Học sinh tham gia vào việc nâng điểm; ai đó đang tìm cách cải thiện điểm số của mình bằng cách học kém hoặc cố gắng thương lượng để có thêm điểm |
| money-grubber | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiệm bánh ngọt
- A sweetshop.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grubberVí dụ
- Arendse .
- , , , .
- , […]