Dịch

scrim

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vải thưadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of light cotton or linen fabric, often woven in openwork patterns, used for curtains, etc,.
  2. Khăn rằn quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large military scarf, usually camouflage coloured and used for concealment when not used as a scarf.
  3. Vải gia cốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A woven, nonwoven or knitted fabric composed of continuous strands of material used for reinforcing or strengthening membranes.
  4. Sử dụng vải thưađộng từTo use a scrim.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrimNguyên thể (infinitive)
  2. scrimsSố nhiều (plural)
  3. scrimmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scrimmingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Phông màn sân khấu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theater drop that appears opaque when a scene in front is lighted and transparent or translucent when a scene in back is lighted.

Ví dụ

  • , , , Tsypin’s sun-blasted .Những ma-nơ-canh ướp xác lơ lửng phía trên trường quay, được chiếu sáng từ bên trong, là một điểm nhấn nặng nề, nhưng những tấm phông màn mờ ảo và các bức tranh vẽ của nhà thiết kế George Tsypin đã truyền tải một cách tuyệt đẹp sự trôi qua của những ngày nắng cháy và những đêm lạnh thấu xương nơi rìa nền văn minh.
  • , .Những cáo buộc về việc anh ta uống rượu thay vì đấu tập với đội, không tham gia tập luyện và chơi guitar thay vì đấu tập đã xuất hiện.

AI