Dịch

scrimmage

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈskɹɪmɪd͡ʒ/US/ˈskɹɪməd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuộc ẩu đả, cuộc xô xátdanh từA rough fight.
  2. Trận đấu tập, trận đấu cọ xátdanh từIn some team sports, especially soccer, a practice game which does not count on a team's record.
  3. Vạch xuất phát, thế trận tuyến tấn côngdanh từIn American football or Canadian football, a play that begins with a snap from the center while opposing teams are on either side of a line of scrimmage.
  4. Ẩu đả; cãi lộn, tranh cướpđộng từTo have, or be involved in, a scrimmage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrimmageNguyên thể (infinitive)
  2. scrimmagesSố nhiều (plural)
  3. scrimmagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scrimmagingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

line of scrimmagedanh từMột trong hai đường tưởng tượng dọc theo sân bóng chạm vào một trong hai đỉnh của quả bóng hướng về phía phòng thủ hoặc phía tấn công trước khi trung tâm được phép chạm bóng trước mỗi lần chơi
defensive line of scrimmagedanh từĐường biên kịch ở phía phòng thủ của sân bóng
offensive line of scrimmagedanh từĐường biên kịch ở phía tấn công của sân bóng

Họ từ (word family)

cùng gốc scrimmage

Ví dụ

  • , , . , .Có một khoảnh khắc im lặng hoàn toàn, nhưng khi Tough Bill lao vào Strickland thì máu chiến trỗi dậy ở tất cả bọn họ, và chỉ trong chốc lát đã xảy ra một cuộc xô xát hỗn loạn. Bàn bị lật nhào, ly cốc vỡ tung tóe xuống đất.
  • . , , .Doanh số bán hàng tăng vọt. Trận đấu tập mùa xuân, vốn thường bị coi nhẹ ở Colorado, lại rất đông khán giả.
  • .Chúng tôi đá tập vài trận rồi chuyển sang các bài tập kỹ thuật tẻ nhạt.

AI