Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
screw it
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
s
k
ɹ
u
ɪ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Biểu hiện của sự thất vọng hoặc khinh thường
thán từ
Expression of frustration or contempt.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
whatever
fuck it
fuck this
screw this
Ví dụ
This
mathematical
problem
is
really
difficult
.
Oh
,
screw
it
!
I
can't
be
bothered
.
Whenever
we're
together
,
there's
always
someone
ready
to
screw
it
up
.
When
fixing
something
to
the
ceiling
,
you
should
screw
it
into
a
joist
for
strength
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Biểu hiện của sự thất vọng hoặc khinh thường
1
Biểu hiện của sự thất vọng hoặc khinh thường
1
Biểu hiện của sự thất vọng hoặc khinh thường