Nghĩa chính
- Bánh sconedanh từA small, rich, pastry or quick bread, sometimes baked on a griddle.
- Bánh mì chiêndanh từFrybread served with honey butter spread on it.
- Cái đầudanh từThe head.
- Đập vào đầuđộng từngoại động từ (transitive)To hit on the head.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sconeDạng gốc (base form)
- sconesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drop sconedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Scotch pancake |
| girdle sconedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Welshcake |
| potato sconedanh từ | danh từ | Bánh nướng tattie |
| tattie sconedanh từ | danh từ | Loại bánh nướng làm từ khoai tây nghiền, luộc và bột mì, thường nướng thành hình tròn lớn trên vỉ nướng và cắt thành lát để phục vụ; nó có thể được ăn như một món ăn kèm với các món mặn như thịt xông khói, trứng rán và xúc xích Lorne hoặc với mứt |
| dropped sconedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Scotch pancake |
| feed two birds with one sconeđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với kill two birds with one stone |
Họ từ (word family)
cùng gốc sconeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hạ Đức trung đạischö̂ne“fine flour bread”
- từ tiếng Hà Lan trung đạischoonbroot“fine bread; a kind of flat angular loaf”
- từ tiếng Gael Scotlandsgonn“lump, mouthful”
Ví dụ
- , , , . . . . !Được rồi, vậy là xong, Brian. Ngồi xuống đi. Ăn cái bánh scone này đi. Cứ tự nhiên như ở nhà. Đồ vụng về!
- loaf-size county-fair .Các loại bánh mì cuộn và bánh scone chiên giòn có kích thước gần bằng ổ bánh mì hoặc bánh pie trái cây mọng nước đạt giải ruy băng xanh tại hội chợ hạt hiện diện tại các điểm ăn uống ven đường.
- … 5 ....quả bóng trắng đã để lại một vết rách 5cm trên đầu anh ta mặc dù một chiếc mũ trắng rộng vành đã hấp thụ một phần lực va chạm.