Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sconut
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Món nướng bao gồm bột bánh nướng chiên giòn
danh từ
A baked good consisting of deep-fried scone dough.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sconut
Dạng gốc
(base form)
sconut
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
scone
+
doughnut
Ví dụ
Maple
Bacon
Sconuts
I
thought
I
loved
scones
made
the
regular
way
,
but
that’s
before
I’d
ever
had
a
sconut
.
AI
1
Món nướng bao gồm bột bánh nướng chiên giòn
1
Món nướng bao gồm bột bánh nướng chiên giòn
1
Món nướng bao gồm bột bánh nướng chiên giòn