Dịch

scissoring

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động hoặc trường hợp cắt (loại bỏ) bằng hoặc như thể bằng kéo, đặc biệt là hành động cắt và kiểm duyệt phimdanh từAn act or instance of cutting (removing) with or as if with scissors, especially an act of cutting and censoring a film.
  2. Hành vi tình dục trong đó hai người đan chân vào nhau và cọ sát âm hộ của họ vào nhaudanh từA sex act in which two people intertwine their legs and rub their vulvas against each other.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scissoringDạng gốc (base form)
  2. scissoringsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đoạn cắt
  1. Đoạn cắt; cái gì đó được cắt ra (ví dụ như một tờ báo) bằng kéoA clipping; something cut out (e.g. of a newspaper) with scissors.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • […] aren’t , . , . . .
  • , , , , , […]

AI