Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đức [có nguồn gốc là một nghề nghiệp] có nghĩa là "thợ may"danh từ riêngA surname from German [in turn originating as an occupation] meaning "tailor".
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Schneider eggdanh từ | danh từ | Cột hoặc nón giao thông màu cam, dùng để đánh dấu các khu vực xây dựng hoặc các mối nguy hiểm trên đường |
| Gelfond-Schneider theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý thiết lập tính siêu việt của một lớp số lớn, phát biểu rằng, nếu a và b là các số đại số với a ≠ 0, 1 và b vô tỷ, thì bất kỳ giá trị nào của aᵇ đều là số siêu việt |
| Schneiderian membranedanh từ | danh từ | Màng nhầy lót các khoang mũi; màng tuyến yên |
Ví dụ
- , ?
- , ?
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Schneider- SchneidermanMột họdanh từ riêng
- SchneiderianLiên quan đến Kurt Schneider (1887–1967), bác sĩ tâm thần người Đức, hoặc các triệu chứng loạn thần mà ông liệt kê là đặc trưng của bệnh tâm thần phân liệttính từ
- SchneiderverseVũ trụ hư cấu đóng vai trò là bối cảnh đồng thời của một số loạt phim truyền hình do Dan Schneider tạo radanh từ riêng