scheming
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có kế hoạch, có mưu đồtính từTending to scheme; forming underhand plots.
- Sự mưu mô, việc lập mưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity or practice of making secret or underhanded plans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- schemingDạng gốc (base form)
- schemingsSố nhiều (plural)
- more schemingSo sánh hơn (comparative)
- most schemingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc schemingVí dụ
- ?Anh đang mưu tính gì thế?
- wife’s , .Giờ tôi mới thấy cô ta đã mưu mô tính toán và đầu độc tâm trí vợ tôi chống lại tôi như thế nào, nhưng lúc đó tôi quá u mê nên không hiểu nổi.
- ?Khi nào thì anh mới chịu ngừng mưu mô?