Dịch

scheming

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có kế hoạch, có mưu đồtính từTending to scheme; forming underhand plots.
  2. Sự mưu mô, việc lập mưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity or practice of making secret or underhanded plans.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. schemingDạng gốc (base form)
  2. schemingsSố nhiều (plural)
  3. more schemingSo sánh hơn (comparative)
  4. most schemingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?Anh đang mưu tính gì thế?
  • wife’s , .Giờ tôi mới thấy cô ta đã mưu mô tính toán và đầu độc tâm trí vợ tôi chống lại tôi như thế nào, nhưng lúc đó tôi quá u mê nên không hiểu nổi.
  • ?Khi nào thì anh mới chịu ngừng mưu mô?

AI