schemingly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách có âm mưu; một cách lệch lạctrạng từIn a scheming manner; deviously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scheminglyDạng gốc (base form)
- more scheminglySo sánh hơn (comparative)
- most scheminglySo sánh nhất (superlative)