Nghĩa chính
- Xức nước hoatính từHaving a pleasant aroma.
- Có mùi, có mùi hươngtính từHaving a smell of any kind.
- Ướp hương, tẩm hương, có hương thơmtính từHaving perfume added.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scentđộng từsimple past and past participle of scent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scentedDạng gốc (base form)
- more scentedSo sánh hơn (comparative)
- most scentedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweet-scentedtính từ | tính từ | Thơm, có mùi thơm |
| ill-scentedtính từ | tính từ | Có mùi hôi, hôi hoặc khó chịu |
| scented grassdanh từ | danh từ | Loại cỏ thuộc loài Chrysopogon gryllus, có nguồn gốc từ Châu Âu và Châu Á ôn đới |
| apple-scented mintdanh từ | danh từ | Loại thảo mộc thuộc loài Mentha suaveolens có mùi thơm hoặc hương vị gợi nhớ đến táo và bạc hà |
| scented candles | Nến thơm | |
| hay-scented ferndanh từ | danh từ | Các loài dương xỉ thuộc chi Dennstaetia, thuộc nhiều vùng ôn đới ấm áp đến nhiệt đới, đặc biệt là |
| sweet-scented joe-pye weeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với feverweed |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scentedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một bánh xà phòng thơm
- .Không khí phảng phất hương hoa mùa xuân.
- .Mary đã mua những chiếc túi rác có hương thơm.