scenography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiết kế dàn dựng sân khấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The design of theatrical sets.
- Nghệ thuật hoặc hành động thể hiện một cơ thể trên một mặt phẳng phối cảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or act of representing a body on a perspective plane.
- Sự thể hiện hoặc mô tả một cơ thể ở mọi kích thước như khi nó xuất hiện trước mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A representation or description of a body, in all its dimensions, as it appears to the eye.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scenographyDạng gốc (base form)
- scenographiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . . . , . . .