Dịch

scenography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiết kế dàn dựng sân khấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The design of theatrical sets.
  2. Nghệ thuật hoặc hành động thể hiện một cơ thể trên một mặt phẳng phối cảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art or act of representing a body on a perspective plane.
  3. Sự thể hiện hoặc mô tả một cơ thể ở mọi kích thước như khi nó xuất hiện trước mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A representation or description of a body, in all its dimensions, as it appears to the eye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scenographyDạng gốc (base form)
  2. scenographiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

scene-graphy

  1. từ tiếng Latinhscenographia

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . . . , . . .

AI