Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scenographer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Họa sĩ vẽ phối cảnh
danh từ
A person who designs sets for film or television.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scenographer
Dạng gốc
(base form)
scenographer
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Họa sĩ vẽ phối cảnh
1
Họa sĩ vẽ phối cảnh
1
Họa sĩ vẽ phối cảnh