Nghĩa chính
- Con dốc nhân tạo dốc bên dưới lan can của pháo đàidanh từThe steep artificial slope below a fort's parapet.
- Vách đá ở rìa cao nguyên hoặc sườn núi do xói mòn hoặc đứt gãy; phía dốc hơn của một vách đádanh từA cliff at the edge of a plateau or ridge caused by erosion or faulting; the steeper side of an escarpment.
- Đắp thành dốc, làm thành dốcđộng từngoại động từ (transitive)to cut, scrape, erode, or otherwise make into a scarp or escarpment
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-scarpdanh từ | danh từ | Vết sẹo hướng lên dốc |
| fault scarpdanh từ | danh từ | Đặc điểm giống như bậc thang được hình thành do sự trượt của một phần bề mặt ngắn dọc theo đường đứt gãy |
| Darling Scarpdanh từ riêng | danh từ riêng | Vách đá thấp chạy theo hướng bắc-nam đến phía đông của Đồng bằng ven biển Swan và Perth, Tây Úc |
| scarper the lettyđộng từ | động từ | Rời khỏi nơi thuê một cách nhanh chóng mà không phải trả tiền |