Nghĩa chính
- Xúc xích khôdanh từA seasoned and smoked pork sausage, normally purchased ready-cooked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saveloyDạng gốc (base form)
- saveloysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saveloy dipdanh từ | danh từ | Chiếc bánh sandwich xúc xích hun khói nhúng trong nước thịt và chứa đầy nhân, bánh pudding đậu Hà Lan và mù tạt |
| oi oi saveloythán từ | thán từ | Lời chào |
| cocktail saveloydanh từ | danh từ | Phiên bản nhỏ hơn của saveloy, được làm từ thịt lợn xay mịn, hương vị tự nhiên và vỏ màu đỏ |
| battered savdanh từ | danh từ | Món saveloy được phủ bột và chiên giòn |
| fair suck of the savthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với fair suck of the sauce bottle |
| cocktail savdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cocktail saveloy |
Họ từ (word family)
cùng gốc saveloyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcervelas“type of thick, short sausage”
- từ tiếng Pháp cổcervelat
- từ tiếng Ýcervellata
Ví dụ
- , penny-loaf, cook's ; [...]