Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đặc nhiệm Không quân Anhdanh từ riêngInitialism of Special Air Service.
- Hãng hàng không Scandinaviadanh từ riêngInitialism of Scandinavian Airlines System; a joint Swedish, Norwegian and Danish airline company.
- Chuẩn giao tiếp SASdanh từ riêngInitialism of Serial Attached SCSI, a computer bus standard for mainly connecting hard drives, but also used for other devices, derived from the SCSI and SATA standards.
- Hệ thống tăng cường độ ổn địnhdanh từInitialism of stability augmentation system.
Họ từ (word family)
cùng gốc SAS4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 3
Đội bóng rổ San Antonio Spurs
- Initialism of San Antonio Spurs, American basketball club.
Ví dụ
- . .Lực lượng SAS cực kỳ quyến rũ. Những sát thủ tinh nhuệ không ghê tay chỉ cách bạn một cuộc gọi.
- .Bear Grylls từng phục vụ trong lực lượng SAS.
- .Lực lượng SAS của Rhodesia từng nằm trong số những đội quân tàn bạo nhất thế giới.