Dịch

SAS

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đặc nhiệm Không quân Anhdanh từ riêngInitialism of Special Air Service.
  2. Hãng hàng không Scandinaviadanh từ riêngInitialism of Scandinavian Airlines System; a joint Swedish, Norwegian and Danish airline company.
  3. Chuẩn giao tiếp SASdanh từ riêngInitialism of Serial Attached SCSI, a computer bus standard for mainly connecting hard drives, but also used for other devices, derived from the SCSI and SATA standards.
  4. Hệ thống tăng cường độ ổn địnhdanh từInitialism of stability augmentation system.

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 3
Đội bóng rổ San Antonio Spurs
  1. Initialism of San Antonio Spurs, American basketball club.

Ví dụ

  • . .Lực lượng SAS cực kỳ quyến rũ. Những sát thủ tinh nhuệ không ghê tay chỉ cách bạn một cuộc gọi.
  • .Bear Grylls từng phục vụ trong lực lượng SAS.
  • .Lực lượng SAS của Rhodesia từng nằm trong số những đội quân tàn bạo nhất thế giới.

AI