sarcoplasm
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất thịt; chất cơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The interfibrillar cytoplasm of striated muscle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sarcoplasmDạng gốc (base form)
- sarcoplasmsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sarcoplasmic reticulumdanh từ | danh từ | Tương đương với mạng lưới nội chất trong tế bào cơ vân |
Họ từ (word family)
cùng gốc sarcoplasmNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha