Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ngọc bíchdanh từđếm được (countable)A clear deep blue variety of corundum, valued as a precious stone.
- Đá saphia màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A white, yellow, or purple variety of corundum, either clear or translucent.
- Màu xanh saphia, màu lam ngọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep blue colour.
- Xanh lam đậm, có màu xanh saphiatính từof a deep blue colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sapphireDạng gốc (base form)
- sapphiresSố nhiều (plural)
- more sapphireSo sánh hơn (comparative)
- most sapphireSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue sapphire | Ngọc saphia xanh lam | |
| sapphire anniversary | Kỷ niệm 45 năm | |
| sapphire blue | Màu xanh saphia | |
| sapphire ring | Nhẫn saphia | |
| sea sapphiredanh từ | danh từ | Các loài giáp xác ký sinh thuộc chi Sapphirina; chúng thường trong mờ, nhưng con đực của một số loài có khả năng tỏa sáng với nhiều màu sắc khác nhau, từ vàng sáng đến xanh đậm |
| star sapphiredanh từ | danh từ | Viên sapphire thể hiện dấu hoa thị |
| white sapphiredanh từ | danh từ | Dạng corundum có rất ít tạp chất và đôi khi được thay thế cho kim cương |
| Sapphire Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Coffs Harbor, phía đông bắc New South Wales, Australia |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Màu xanh lam
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Azure, when blazoning by precious stones.
Họ từ (word family)
cùng gốc sapphire- sapphirineLoại silicat hiếm của magie và nhôm (với sắt là tạp chất chính), được đặt tên theo màu giống sapphire của nódanh từ, tính từ
- sapphiredĐược trang trí bằng đá sapphiretính từ
- sapphirelikeGiống như viên sapphire; màu xanh đậmtính từ
- sapphirewingLoài chim ruồi thuộc chi Pterophanes, trong đó loài chim ruồi lớn (Pterophanes cyanopterus) là loài duy nhấtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisaphir
- từ tiếng Pháp cổsaphir
- từ tiếng Latinhsapphir
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , , .Mặc dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, nhưng trong số những loại nổi tiếng và quan trọng nhất là kim cương, hồng ngọc và ngọc saphia, ngọc lục bảo cùng các dạng đá quý khác của khoáng vật beryl, chrysoberyl, tanzanite, tsavorite, topaz và ngọc bích.
- (2) , , .(2) Nền hoàng ngọc, viền răng cưa phía trên, màu xanh lam.
- park's , Paria's Caribbean's .Họ thức dậy với tầm nhìn toàn cảnh ra những khu rừng nhiệt đới của vườn quốc gia, vùng nước nông của Vịnh Paria và làn nước trong xanh màu saphia lấp lánh của vùng biển Caribe.