Dịch

zafiro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/θaˈfiɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xa-phia, lam ngọcdanh từsapphire

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zafiroDạng gốc (base form)
  2. zafirosSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .Bụng chàng như ngà voi nhẵn bóng, cẩn toàn đá xa-phia.
  • ¿ , ?Liệu có xa-phia, thạch anh tím và ngọc lục bảo bên trong chiếc rương không?
  • , .Thân hình chàng tựa ngà voi rạng rỡ khảm đầy lam ngọc.

AI