zafiro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/θaˈfiɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Xa-phia, lam ngọcdanh từsapphire
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zafiroDạng gốc (base form)
- zafirosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .Bụng chàng như ngà voi nhẵn bóng, cẩn toàn đá xa-phia.
- ¿ , ?Liệu có xa-phia, thạch anh tím và ngọc lục bảo bên trong chiếc rương không?
- , .Thân hình chàng tựa ngà voi rạng rỡ khảm đầy lam ngọc.