Nghĩa chính
- Có saphenatính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or situated near, the saphenous vein.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saphenous veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch hiển lớn, hoặc (ít phổ biến hơn) tĩnh mạch hiển nhỏ |
| saphenous nervedanh từ | danh từ | Màng hiển |
| great saphenous veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch nông dưới da lớn ở chân và đùi |
| small saphenous veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch tương đối lớn ở chân sau nông |
| lesser saphenous veindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với small saphenous vein |
| greater saphenous veindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với great saphenous vein |
| saphenous opening | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc saphenousVí dụ
- , .
- .