Dịch

saphena

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tĩnh mạch nổi dưới dadanh từA prominent vein or nerve, the saphenous vein

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. saphenaDạng gốc (base form)
  2. saphenae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. saphenasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạisaphena
  2. từ tiếng Ả Rậpصَافِنṣāfin
  3. từ tiếng Do Tháiצֹפֵןṣōfēn“hiding”

AI