santos là số nhiều của santo
Nghĩa chính
- Tượng thánh, tượng tôn giáodanh từA wooden or ivory statue of a saint, angel or other religious figure, found in Spain and former Spanish colonies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- santoDạng gốc (base form)
- santosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Vin Santodanh từ | danh từ | Loại rượu làm từ nho phơi khô trên thảm rơm và lên men trong thùng hạt dẻ, đặc trưng của Tuscany; thường là rượu tráng miệng |
| palo santodanh từ | danh từ | Loại cây rụng lá cỡ trung bình bản địa của các khu rừng khô nhiệt đới ở Trung và Nam Mỹ, Bursera Graveolens hay Gonopterodendron sarmientoi, được biết đến với mùi hương ngọt ngào |
| Santo Tomasdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Batangas, Philippines |
| Monte Santodanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Bahia, Brasil |
| Santo Angeldanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Mauban, Quezon, Philippines |
| Santo Santiagodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Sarrat, Ilocos Norte, Philippines |
| Santo Tomas Properdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
| Santo Tomas School Areadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
Họ từ (word family)
cùng gốc santoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhasanto
Ví dụ
- . , , .Một bức tượng santo có thể được sơn mới vào ngày lễ thánh hoặc vào dịp Giáng sinh. Hoặc đôi khi, khi một lời cầu nguyện được ứng nghiệm, một người Puerto Rico sẽ tạ ơn tượng santo của mình bằng một lớp sơn mới.
- 16 Domingo .Nhà thờ Santo Domingo thế kỷ 16 là một trong những ví dụ tiêu biểu nhất về kiến trúc Baroque ở bán cầu Tây.
- Domingo .Santo Domingo là thủ đô của Cộng hòa Dominica.