sando
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Loại bánh sandwich kiểu Nhật với bánh mì trắng không vỏ và đôi khi có nhân ngọtdanh từA Japanese-style sandwich with crustless white bread and sometimes a sweet filling.
- Áo lót không tay; áo ba lỗ; kẻ đánh vợ; áo đơn; áo vestdanh từsleeveless undershirt; tank top; wifebeater; singlet; vest
- Sandwich.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sandoDạng gốc (base form)
- sandosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sando bagdanh từ | danh từ | Một chiếc túi mua sắm có hai quai để có hình dáng giống như một chiếc áo lót không tay sando (thường là túi nhựa, túi vải, v.v.) |
Ví dụ
- , you’ll .
- … .
Họ từ (word family)
cùng gốc sandoNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ sandwich
danh từ
- mượn từ tiếng Nhậtサンドsando
- từ tiếng Anhsandwich