Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sandostatin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất tương tự somatostatin được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng của một số bệnh ung thư
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A somatostatin analog used to control symptoms of some cancers
AI
1
Chất tương tự somatostatin được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng của một số bệnh ung thư
1
Chất tương tự somatostatin được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng của một số bệnh ung thư
1
Chất tương tự somatostatin được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng của một số bệnh ung thư