Nghĩa chính
- Làm ẩm da động vậtđộng từngoại động từ (transitive)To moisten (animal skins) with water.
- Máy làm ẩm da động vậtdanh từA machine for moistening animal skins with water.
- Dạng khác của sammiedanh từAlternative form of sammie.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sammy-housedanh từ | danh từ | Ngôi đền Ấn Độ có tượng thần |
Họ từ (word family)
cùng gốc sammyNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ sandwich
Ví dụ
- , .Hãy thưởng thức bằng cách kẹp hai lát bánh mì nướng vào nhau để tạo thành bánh kẹp, hoặc để riêng và ăn như bánh mì kẹp mở mặt.
- .Sammy đã chuyển đến đây vào năm ngoái.
- .Sammy đang đọc một bài báo.