Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sammier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy ép nước từ da trong quá trình thuộc da
danh từ
A machine for pressing the water from skins in tanning.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sammier
Dạng gốc
(base form)
sammier
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sammy
+
-er
AI
1
Máy ép nước từ da trong quá trình thuộc da
1
Máy ép nước từ da trong quá trình thuộc da
1
Máy ép nước từ da trong quá trình thuộc da