Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
samlet
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
a
m
l
ə
t
/
Nghĩa chính
1
Cá hồi con
danh từ
A young salmon.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
samlet
Dạng gốc
(base form)
samlet
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
salmon
+
-let
Ví dụ
Demon
popped
into
his
mouth
a
last
morsel
of
black
bread
with
elastic
samlet
,
gulped
down
a
last
pony
of
vodka
and
took
his
place
at
the
table
with
Marina
facing
him
across
its
oblong
length
.
AI
1
Cá hồi con
1
Cá hồi con
1
Cá hồi con