Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sambuusa
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Món ăn nhẹ của Somali tương tự như samosa
danh từ
A Somali snack similar to a samosa.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sambuusa
Dạng gốc
(base form)
sambuusa
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
There
are
influences
from
across
the
Arabian
Sea
,
as
with
sambuusas
,
triangles
of
dough
sealed
around
cumin-laced
ground
beef
or
chicken
,
distant
kin
to
Indian
samosas
.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ Somali
sambuus
từ tiếng Ba Tư cổ điển
سَنْبوسَه
sanbōsa
từ tiếng Ba Tư trung đại
*sambōsag
Cùng gốc
(doublet)
sambusak
sambuseh
samosa
samsa
AI
1
Món ăn nhẹ của Somali tương tự như samosa
1
Món ăn nhẹ của Somali tương tự như samosa
1
Món ăn nhẹ của Somali tương tự như samosa