Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
samsa
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại bánh Trung Á nhồi thịt và đôi khi có cả rau
danh từ
A Central Asian bun stuffed with meat and sometimes with vegetables.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
samsa
samsa
ra
Luân hồi
danh từ
samsa
ric
Liên quan đến luân hồi
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Ba Tư cổ điển
سَنْبوسَه
sanbōsa
từ tiếng Ba Tư trung đại
*sambōsag
Cùng gốc
(doublet)
samosa
sambuseh
AI
1
Loại bánh Trung Á nhồi thịt và đôi khi có cả rau
1
Loại bánh Trung Á nhồi thịt và đôi khi có cả rau
1
Loại bánh Trung Á nhồi thịt và đôi khi có cả rau