Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sambusak
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bánh bao Levantine chứa đầy thịt băm hoặc phô mai
danh từ
A Levantine dumpling filled with minced meat or cheese.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sambusak
Dạng gốc
(base form)
sambusak
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ North Levantine Arabic
سمبوسك
sambūsak
từ tiếng Ba Tư trung đại
*sambōsag
Cùng gốc
(doublet)
sambuseh
sambuusa
samosa
samsa
AI
1
Bánh bao Levantine chứa đầy thịt băm hoặc phô mai
1
Bánh bao Levantine chứa đầy thịt băm hoặc phô mai
1
Bánh bao Levantine chứa đầy thịt băm hoặc phô mai