Nghĩa chính
- Điệu nhảy samba, vũ điệu sambadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Brazilian ballroom dance or dance style.
- Nhạc samba, thể loại nhạc sambadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Brazilian musical genre, to which the aforementioned dance is danced, which has its roots in West Africa via the slave trade.
- Điệu nhảy xambađộng từnội động từ (intransitive)To dance the samba.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| samba ricedanh từ | danh từ | Nhiều loại gạo được trồng ở Tamil Nadu và một số vùng khác của Ấn Độ và Sri Lanka |
| samba schooldanh từ | danh từ | Tổ chức văn hóa ở Brazil chuyên tập luyện và biểu diễn samba, cũng như tổ chức và biểu diễn các cuộc diễu hành công phu trong lễ hội hóa trang |
| samba whistle | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nha Brazilsamba
Cùng gốc (doublet)semba
Ví dụ
- , don’t , .”Họ nghĩ đến, tôi không rõ, khỉ, rượu caipirinha và nhạc samba.
- , . . , .Trước khán giả, anh ấy có xu hướng độc thoại tự do hơn. Anh ấy nhảy samba, theo phong cách Santo Amaro.
- .Điệu waltz và samba là những vũ điệu.
Họ từ (word family)
cùng gốc samba- sambalMón ăn nóng được làm từ ớt và các nguyên liệu khácdanh từ
- sambarHươu Đông Nam Á (Rusa unicolor)danh từ
- sambaliLoại bánh bột báng rất giống bánh basbousa, được làm từ sữa hoặc sữa chua, mật đường, đường, hạnh nhân, nước cốt chanh, v.vdanh từ
- sambazaCá mòi hồ Tanganyika, Limnothrissa miodondanh từ, động từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha