Dịch

sambali

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại bánh bột báng rất giống bánh basbousa, được làm từ sữa hoặc sữa chua, mật đường, đường, hạnh nhân, nước cốt chanh, v.vdanh từA semolina cake very similar to basbousa, made with milk or yogurt, molasses, sugar, almonds, lemon juice, etc.

AI