Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chào hỏitính từCharacteristic of or relating to a salutation or greeting.
- Lời chào; một địa chỉ, bài phát biểu hoặc bài viết chào mừng; bài xã luận đầu tiên của biên tập viên mới của một tờ báo hoặc tạp chí định kỳ; lời giới thiệu hoặc lời nói đầudanh từA greeting; an address, speech or article of greeting; the first editorial by the new editor of a newspaper or periodical; an introduction or preface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salutatoryDạng gốc (base form)
- salutatoriesSố nhiều (plural)
- more salutatorySo sánh hơn (comparative)
- most salutatorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salutatory addressdanh từ | danh từ | Lời chào |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nơi để chào hoặc chào hỏi
- A place for saluting or greeting.
Họ từ (word family)
cùng gốc salutatoryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsalūtātōrius
Ví dụ
- .
- […] red-breast, , , .