salo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mỡ muối, mỡ, mỡ chàidanh từkhông đếm được (uncountable)a type of fatback, or non-rendered underskin pig fat consumed in Central and Eastern Europe, usually seasoned
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Salo Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước bù nhìn của Đức Quốc xã được thành lập ở miền bắc nước Ý sau khi chính phủ Ý đầu hàng các cường quốc Đồng minh |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaса́лоsálo
- mượn từ tiếng Ukrainaса́лоsálo
- từ tiếng Slav nguyên thủy*sadlo
Họ từ (word family)
cùng gốc salo- salonPhòng khách lớn, phòng tiếp kháchdanh từB2
- saloonPhòng khách lớndanh từC1
- salolPhenyl salicylat; a, không mùi, không vị, bột tinh thể màu trắng, gần như không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong cloroform, ether, dầu và nồng độ rượu nhất định, được phân hủy trong ruột thành axit salicylic và phenol, và được sử dụng cho một số mục đích y họcdanh từ
- salomiMón ăn nhẹ bao gồm bánh roti chứa đầy cà ridanh từ
Ví dụ
- […] . , , .