Dịch

salo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mỡ muối, mỡ, mỡ chàidanh từkhông đếm được (uncountable)a type of fatback, or non-rendered underskin pig fat consumed in Central and Eastern Europe, usually seasoned

Cụm từ (phrase)

Salo Republicdanh từ riêngNhà nước bù nhìn của Đức Quốc xã được thành lập ở miền bắc nước Ý sau khi chính phủ Ý đầu hàng các cường quốc Đồng minh

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaса́лоsálo
  2. mượn từ tiếng Ukrainaса́лоsálo
  3. từ tiếng Slav nguyên thủy*sadlo

AI