Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Địa điểm trong Kinh Thánh được cai trị bởi Melchizedek; Hầu hết được đồng nhất với Jerusalem.danh từ riêngThe biblical place ruled by Melchizedek; mostly identified with Jerusalem.
- Thủ phủ của bang Oregon, Hoa Kỳ và là thủ phủ quận Marion.danh từ riêngThe capital city of Oregon, United States and the county seat of Marion County.
- Thành phố, trung tâm hành chính của quận Fulton, Arkansas.danh từ riêngA city, the county seat of Fulton County, Arkansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Pike, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in Pike County, Arkansas.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SalemDạng gốc (base form)
- SalemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Winston-Salemdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố lớn, quận lỵ của Quận Forsyth, Bắc Carolina, Hoa Kỳ |
| New Salemdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bayugan, Agusan del Sur, Philippines |
| North Salemdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở thị trấn Eel River, hạt Hendricks, Indiana |
| Salem Lakesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận Kenosha, Wisconsin, Hoa Kỳ |
| Salem Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 21 quận ở New Jersey, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Salem |
| Salem Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ (cho đến năm 1752) của Danvers, Massachusetts, Hoa Kỳ |
18 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 18
Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Saline
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Saline, Arkansas.A census-designated place in Saline County, Arkansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc SalemVí dụ
- Chaker, "" , , 1945.
- , .
- , Chaker, Kamel Zerrad Miloud Taifi ?