salema
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá tráp, Sarpa salpadanh từA seabream, Sarpa salpa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salemaDạng gốc (base form)
- salemasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhasalema
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha