Dịch

sai

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Song xỉdanh từA handheld weapon with three prongs, used in some Oriental martial arts.
  2. Khỉ capuchindanh từA sajou; a capuchin (monkey).

Cụm từ (phrase)

pi saidanh từNước mũi cứng lại, booger
Sai Wandanh từ riêngKhu vực của quận Trung và Tây, Hồng Kông
Sai Kungdanh từ riêngThị trấn ở quận Sai Kung, Tân Giới, Hồng Kông
Sai Wan Hodanh từ riêngKhu vực của quận Đông, Hồng Kông
saw sam saidanh từNhạc cụ dây cung truyền thống của Thái Lan. Thân của nó được làm từ một loại dừa đặc biệt, một đầu phủ da động vật và có ba sợi dây lụa
Sai Van Lakedanh từ riêngHồ nước ở Macao
Sai Kung Northdanh từ riêngKhu vực thuộc quận Tai Po, Tân Giới, Hồng Kông, chiếm phần phía bắc bán đảo Sai Kung
lao saiđộng từ, danh từBị tiêu chảy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phân
  1. không đếm được (uncountable)Shit

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật釵sai
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến屎sái“shit”

Ví dụ

  • […] .[…]chủ nhân của người hầu gái bất hạnh bị ép ăn phân là người Indonesia.
  • , . ?Vâng, tôi là He Sai. Còn bạn?
  • . . Laut ?Đó là hổ lang Xích Lạp Giác. Mày nên ăn phân đi. Mày là người Orang Laut đang cố nói tiếng Trung à?

AI