sain
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm dấu thánh giáđộng từnội động từ (intransitive)To make the sign of the cross.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm dấu thánh giá trên vật gì đó hoặc ai đó
- ngoại động từ (transitive)To make the sign of the cross on or over something or someone.
Ví dụ
- ; .
- . .
- usǃ , Godǃ.
Họ từ (word family)
cùng gốc sainNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisainen
- từ tiếng Anh cổsēnian
- từ tiếng German nguyên thủy*segnōną“to mark with a cross, bless”