Dịch

safe-conduct

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tài liệu cho phép đi qua lãnh thổ của kẻ thù một cách an toàn trong thời chiếndanh từA document that grants safe passage through enemy territory in times of war.
  2. Đoàn xe hoặc người bảo vệ để bảo vệ một người ở nước ngoàidanh từA convoy or guard to protect a person in a foreign country.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. safe-conductDạng gốc (base form)
  2. safe-conductsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đảm bảo việc đi lại an toàn bằng cách cấp giấy tờ như vậy
  1. To guarantee safe passage by granting such a document.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Pháp cổsauf-conduit

AI