safe-conduct
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tài liệu cho phép đi qua lãnh thổ của kẻ thù một cách an toàn trong thời chiếndanh từA document that grants safe passage through enemy territory in times of war.
- Đoàn xe hoặc người bảo vệ để bảo vệ một người ở nước ngoàidanh từA convoy or guard to protect a person in a foreign country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- safe-conductDạng gốc (base form)
- safe-conductsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đảm bảo việc đi lại an toàn bằng cách cấp giấy tờ như vậy
- To guarantee safe passage by granting such a document.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Pháp cổsauf-conduit
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha