Nghĩa chính
- Phần trước của yên được uốn cong lên giống như cánh cung của cung thủdanh từThe front part of a saddle that is arched up like an archer's bow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saddle bowDạng gốc (base form)
- saddle bowsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] / , / , […].
- 18,000 : , , , .