Dịch

saddle bow

danh từ (noun)
UK/ˈsædl̩ ˈbəʊ/

Nghĩa chính

  1. Phần trước của yên được uốn cong lên giống như cánh cung của cung thủdanh từThe front part of a saddle that is arched up like an archer's bow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saddle bowDạng gốc (base form)
  2. saddle bowsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

saddlebow

  1. từ tiếng Anh trung đạisadel-bowe
  2. từ tiếng Anh cổsadulboga

Ví dụ

  • […] / , / , […].
  • 18,000 : , , , .

AI