Dịch

sacker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người cướp bóc hoặc cướp bócdanh từA person who sacks or plunders.
  2. Người đổ đầy hoặc làm bao hoặc túidanh từA person who fills or makes sacks or bags.
  3. Đồng nghĩa với baggerdanh từSynonym of bagger (“retail employee who bags customers' purchases”).
  4. Máy hoặc thiết bị để đóng baodanh từA machine or device for filling sacks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sackerDạng gốc (base form)
  2. sackersSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người sa thải hoặc sa thải (sa thải ai đó khỏi công việc hoặc vị trí)
  1. A person who sacks or fires (dismisses someone from a job or position).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Good-Nature , ? ! , , , , , ? ?
  • ?
  • , […]

AI