sacker
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người cướp bóc hoặc cướp bócdanh từA person who sacks or plunders.
- Người đổ đầy hoặc làm bao hoặc túidanh từA person who fills or makes sacks or bags.
- Đồng nghĩa với baggerdanh từSynonym of bagger (“retail employee who bags customers' purchases”).
- Máy hoặc thiết bị để đóng baodanh từA machine or device for filling sacks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sackerDạng gốc (base form)
- sackersSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người sa thải hoặc sa thải (sa thải ai đó khỏi công việc hoặc vị trí)
- A person who sacks or fires (dismisses someone from a job or position).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Good-Nature , ? ! , , , , , ? ?
- ?
- , […]