Nghĩa chính
- Xabin (đơn vị hấp thu âm)danh từA unit of measurement that measures a material's absorbance of sound. A material that is 1 square meter in size that can absorb 100% of sound has a value of one metric sabin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sabinDạng gốc (base form)
- sabinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sabin vaccinedanh từ | danh từ | Loại vắc xin bại liệt được dùng bằng đường uống và chứa ba loại huyết thanh bại liệt ở trạng thái sống yếu đi |
Ví dụ
- , ‘ ’.
Họ từ (word family)
cùng gốc sabin- sabinolLoại dầu có vị chát, thu được từ cây savin (Juniperus sabina), từng được sử dụng trong y học dân gian và nước hoadanh từ
- sabineneHydrocacbon terpene không bão hòa hai vòng lỏng thường được tìm thấy trong dầu savin. Nó là đồng phân của thujene chứa liên kết đôi bên ngoài vòngdanh từ
- sabinaiteKhoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa canxi, cacbon, oxy, natri, titan và zirconidanh từ
- sabinoCây bách hói (Taxodium distichum)danh từ