Dịch

rutty

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. In dấu vết hằntính từImprinted with ruts.
  2. Liên quan đến một lối mòn; đang trong trạng thái hưng phấn tình dụctính từRelated to a rut; being in a state of sexual arousal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ruttyDạng gốc (base form)
  2. ruttiesSố nhiều (plural)
  3. ruttees (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. ruttysSố nhiều (plural)
  5. ruttierSo sánh hơn (comparative)
  6. ruttiestSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Trong một lối mòn (thói quen buồn tẻ)
  1. In a rut (dull routine).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

rut-y

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiरत्तीrattī

Ví dụ

  • . .
  • , , .

AI